SCT chịu nén của cọc khoan nhồi (cọc ma sát) theo cơ lý của đất (10304_2025)

Thư viện kết cấu gửi tới các bạn tính toán sức chịu tải chịu nén của cọc khoan nhồi (cọc ma sát) theo cơ lý của đất theo TCVN 10304:2025

1. Lý thuyết tính

Phương pháp tính sức chịu tải chịu nén của cọc khoan nhồi (cọc ma sát) theo cơ lý của đất được thể hiện cụ thể ở mục lục 7.2.3.1 tiêu chuẩn TCVN 10304:2025.

Giá trị tiêu chuẩn của sức chịu tải được xác định như sau:

trong đó:

     γc là hệ số điều kiện làm việc của cọc, lấy bằng:

          0,8 – cho trường hợp cọc tựa lên đất loại sét có độ bão hòa Sr < 0,85 (Sr xem TCVN 5746) và trên đất hoàng thổ;
          1,0 – cho các trường hợp khác.

     γR,R là hệ số độ tin cậy về sức kháng đơn vị của đất dưới mũi cọc, lấy bằng:
          1,0 – cho mọi trường hợp, trừ các trường hợp:
          1,3 – cho cọc nổ mũi và cọc khoan phun theo 6.5 f);
          0,5 – cho trường hợp mở rộng mũi cọc bằng phương pháp khoan cơ học và đổ bê tông trong điều kiện khô;
          0,3 – cho trường hợp mở rộng mũi cọc bằng phương pháp khoan cơ học và đổ bê tông dưới nước;

     qb là sức kháng đơn vị của đất nền dưới mũi cọc, tính bằng kilôpascan (kPa) được xác định theo 7.2.3.2; còn đối với cọc nhồi chiếm chỗ nêu trong 6.4 a) và cọc nhồi ép rung nêu trong 6.4 b) – lấy theo Bảng 2;

     A là diện tích tựa mũi cọc, tính bằng mét vuông (m2), lấy như sau:

          – đối với cọc nhồi và cọc khoan không mở rộng mũi: lấy bằng diện tích tiết diện ngang của cọc;

          – đối với cọc nhồi và cọc khoan có mở rộng mũi: lấy bằng diện tích tiết diện ngang của cọc mở rộng tại vị trí đường kính đường kính lớn nhất;

          – đối với cọc-ống được đổ đầy bằng bê tông: lấy bằng diện tích tiết diện ngang thực của ống;

     u là chu vi ngoài của tiết diện ngang thân cọc, tính bằng mét (m);

     fi là sức kháng đơn vị của lớp đất nền thứ i trên mặt bên thân cọc, tính bằng kilôpascan (kPa), được xác định theo Bảng 3;

     hi là chiều dày của lớp đất thứ i tiếp xúc với mặt bên thân cọc, tính bằng mét (m);

     γR,f là hệ số điều kiện làm việc của đất nền trên mặt bên thân cọc, phụ thuộc vào phương pháp tạo hố khoan và điều kiện đổ bê tông, lấy theo Bảng 6;

Các bảng 2, 3, 6 các bạn xem thêm trong tiêu chuẩn.

2. File tính

a. Cọc khoan nhồi

Các bạn vui lòng xem file PDF mẫu “SCT chịu nén của cọc khoan nhồi (cọc ma sát) theo cơ lý của đất (10304_2025)” tại đây:

Download

File tính “114. SCT chịu nén của cọc khoan nhồi (cọc ma sát) theo cơ lý của đất (10304_2025)” các bạn tải tại đây:

Download

b. Cọc Barret

Các bạn vui lòng xem file PDF mẫu “SCT chịu nén của cọc Barret theo cơ lý của đất (10304_2025)” tại đây:

Download

File tính “132. SCT chịu nén của cọc Barret theo cơ lý của đất (10304_2025)” các bạn tải tại đây:

Download