Thư viện kết cấu gửi tới các bạn tính toán liên kết dầm phụ với dầm/cột (thép chữ I) theo TCVN 5575:2024.
I. Lý thuyết tính
Thư viện kết cấu gửi tới các bạn 4 dạng liên kết.
* Dạng 1: Liên kết bu lông ở bản bụng dầm phụ, bản bích liên kết hàn với dầm/cột

* Dạng 2: Liên kết bu lông ở bản bụng dầm phụ, bản bích liên kết bu lông với dầm/cột

* Dạng 3: Liên kết bu lông ở bản cánh dầm phụ, bản bích liên kết hàn với dầm/cột

* Dạng 4: Liên kết bu lông ở bản cánh dầm phụ, bản bích liên kết bu lông với dầm/cột

Lý thuyết chung để tính toán các liên kết của của các dạng liên kết trên như sau:
1. Kiểm tra bu lông
Moment lệch tâm: M = V.e
Lực tác dụng lên 1 bu lông (phương X): Qx = M/((n-1).m.a) + N/(m.n)
Lực tác dụng lên 1 bu lông (phương Y): Qy = V/(m.n)
Hợp lực tác dụng lên 1 bu lông:

Trong đó:
V là lực cắt
N là lực dọc
e là độ lệch tâm của trọng tâm bu lông
n là số hàng bu lông (phương X)
m là số cột bu lông (phương Y)
a là khoảng cách giữa các hàng bu lông
Khả năng chịu cắt của 1 bu lông được tính như sau:

2. Kiểm tra bản bích
Kiểm tra khả năng chịu cắt của bản bích:
V/(Afvγc) <= 1
trong đó:
V là lực cắt tác dụng bản bích;
A là diện tích chịu lực;
γc là hệ số điều kiện làm việc;
fv là cường độ tính toán chịu cắt của thép.
3. Kiểm tra đường hàn
Ta có ứng suất trong đường hàn như sau:

Ta kiểm tra đường hàn bằng công thức sau:
τ/fγc <= 1
4. Kiểm tra thép gối đỡ
a. Kiểm tra khả năng chịu uốn
Độ bền của dầm được kiểm tra theo công thức sau:
M / (W*fyd*γc) <= 1
trong đó:
M là moment tính toán;
W là moment chống uốn của tiết diện;
fyd là cường độ chịu kéo, nén, uốn tính toán của thép theo giới hạn chảy;
γc là hệ số điều kiện làm việc.
b. Kiểm tra khả năng chịu cắt
Khả năng chịu cắt của dầm được kiểm tra theo công thức sau:

trong đó:
V là lực cắt trong mặt phẳng bản bụng của tiết diện tính toán;
S là mômen tĩnh đối với trục trung hòa của phần tiết diện nguyên ở bên trên vị trí tính ứng suất;
I là mômen quán tính của tiết diện nguyên;
tw là bề dày bản bụng;
γc là hệ số điều kiện làm việc;
fv là cường độ tính toán chịu cắt của thép.
3. Kiểm tra khả năng chịu uốn cắt đồng thời
Khả năng chịu tác dụng đồng thời của mô men và lực cắt trong bản bụng dầm được kiểm tra theo các công thức sau:

trong đó:
σx là ứng suất pháp trong mặt phẳng trung bình của bản bụng, song song với trục
dọc của dầm;
σy là ứng suất pháp trong mặt phẳng trung bình của bản bụng, vuông góc với trục
dọc của dầm
τxy là ứng suất tiếp trong bản bụng
II. File tính
a. Dạng 1: Liên kết bu lông ở bản bụng dầm phụ, bản bích liên kết hàn với dầm/cột
Các bạn vui lòng tải file PDF mẫu “Tính liên kết dầm phụ với dầm_cột (Thép chữ I) – Loại 1 (5575:2024)” tại đây
File tính excel đầy đủ “90A. Tính liên kết dầm phụ với dầm_cột (Thép chữ I) – Loại 1 (5575:2024)”, các bạn vui lòng tải tại đây:
b. Dạng 2: Liên kết bu lông ở bản bụng dầm phụ, bản bích liên kết bu lông với dầm/cột
Các bạn vui lòng tải file PDF mẫu “Tính liên kết dầm phụ với dầm_cột (Thép chữ I) – Loại 2 (5575:2024)” tại đây
File tính excel đầy đủ “90B. Tính liên kết dầm phụ với dầm_cột (Thép chữ I) – Loại 2 (5575:2024)”, các bạn vui lòng tải tại đây:
c. Dạng 3: Liên kết bu lông ở bản cánh dầm phụ, bản bích liên kết hàn với dầm/cột
Các bạn vui lòng tải file PDF mẫu “Tính liên kết dầm phụ với dầm_cột (Thép chữ I) – Loại 3 (5575:2024)” tại đây
File tính excel đầy đủ “90C. Tính liên kết dầm phụ với dầm_cột (Thép chữ I) – Loại 3 (5575:2024)”, các bạn vui lòng tải tại đây:
d. Dạng 4: Liên kết bu lông ở bản cánh dầm phụ, bản bích liên kết bu lông với dầm/cột
Các bạn vui lòng tải file PDF mẫu “Tính liên kết dầm phụ với dầm_cột (Thép chữ I) – Loại 4 (5575:2024)” tại đây
File tính excel đầy đủ “90D. Tính liên kết dầm phụ với dầm_cột (Thép chữ I) – Loại 4 (5575:2024)”, các bạn vui lòng tải tại đây:
